trong lúc

Học thuật
Thân thiện
trong lúc

Hai đứa trẻ đọc sách trong lúc ngồi dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Giới từ (hoặc cụm giới từ):
    • Trong khoảng thời gian diễn ra một sự việc, hành động nào đó: Dùng để chỉ một sự việc xảy ra đồng thời hoặc trong cùng một khoảng thời gian với một sự việc khác.
dụ sử dụng
  • Giới từ:
    • Trong lúc tôi đang nấu cơm thì điện bị cắt. (Sự việc "điện bị cắt" xảy ra đồng thời với "tôi đang nấu cơm".)
    • Anh ấy ghé thăm trong lúc chúng tôi đang họp. (Hành động "ghé thăm" xảy ra trong khoảng thời gian "chúng tôi đang họp".)
    • Trong lúc chờ đợi, ấy lấy sách ra đọc. (Hành động "lấy sách ra đọc" diễn ra trong khoảng thời gian "chờ đợi".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trong lúc này": chỉ thời điểm hiện tại, ngay lúc này.

    • Trong lúc này, chúng ta cần giữ bình tĩnh. (Ngay tại thời điểm hiện tại, chúng ta cần giữ bình tĩnh.)
  • "trong lúc đó": chỉ một thời điểm đã xác định trong quá khứ hoặc tương lai, khi một sự việc khác đang diễn ra.

    • Tôi đang sửa xe. Trong lúc đó, trời bắt đầu mưa. (Sự việc "trời mưa" xảy ra đồng thời với "tôi sửa xe".)
Biến thể từ gần giống
  • Trong khi: Có nghĩa cách dùng tương tự như "trong lúc", thường có thể thay thế cho nhau.

    • Trong khi chờ đợi, hãy làm việc khác. (Có thể thay bằng "Trong lúc chờ đợi...")
  • Khi: Chỉ thời điểm nói chung, phạm vi thời gian có thể không nhấn mạnh tính đồng thời hoặc kéo dài như "trong lúc".

    • Khi tôi đến, ấy đã về. (Chỉ thời điểm "tôi đến".)
Từ đồng nghĩa
  • Đang khi: Trong khi, vào lúc (cách nói trang trọng hơn).
  • Giữa lúc: Vào đúng thời điểm (thường dùng cho sự việc bất ngờ xảy ra).
Các cụm từ liên quan
  • Trong lúc chờ đợi: Dùng để chỉ việc làm đó để tận dụng thời gian phải chờ.

    • Trong lúc chờ đợi kết quả, anh nên nghỉ ngơi một chút.
  • Trong lúc nguy cấp: Vào thời điểm khẩn cấp, nguy hiểm.

    • Trong lúc nguy cấp, ấy vẫn giữ được bình tĩnh.
Thành ngữ liên quan
  • Trong lúc trà tửu hậu: Vào lúc thư thả, sau bữa ăn uống (thường dùng để nói về những câu chuyện phiếm).
    • Câu chuyện này chỉ nên kể trong lúc trà tửu hậu.
trong lúc

Hai đứa trẻ đọc sách trong lúc ngồi dưới gốc cây.

  1. g. Nh. Trong khi.

Từ chứa "trong lúc"